mirror of
https://github.com/SlimeVR/SlimeVR-Server.git
synced 2026-04-06 02:01:58 +02:00
Pontoon: Update Vietnamese (vi) localization of GUI
Co-authored-by: Allan <playwithken@gmail.com>
This commit is contained in:
@@ -53,6 +53,8 @@ body_part-LEFT_FOOT = Bàn chân trái
|
||||
skeleton_bone-NONE = Chưa được gán
|
||||
skeleton_bone-HEAD = Sai số đầu
|
||||
skeleton_bone-NECK = Chiều dài cổ
|
||||
skeleton_bone-torso_group = Độ dài thân
|
||||
skeleton_bone-UPPER_CHEST = Độ dài ngực trên
|
||||
skeleton_bone-CHEST_OFFSET = Sai số ngực
|
||||
skeleton_bone-CHEST = Khoảng cách ngực
|
||||
skeleton_bone-WAIST = Khoảng cách eo
|
||||
@@ -70,6 +72,8 @@ skeleton_bone-SHOULDERS_WIDTH = Chiều rộng vai
|
||||
skeleton_bone-arm_group = Chiều dài cánh tay
|
||||
skeleton_bone-UPPER_ARM = Chiều dài bắp tay
|
||||
skeleton_bone-LOWER_ARM = Chiều dài cẳng tay
|
||||
skeleton_bone-HAND_Y = Khoảng cách tay Y
|
||||
skeleton_bone-HAND_Z = Khoảng cách tay Z
|
||||
skeleton_bone-ELBOW_OFFSET = Sai số khuỷu tay
|
||||
|
||||
## Tracker reset buttons
|
||||
@@ -77,6 +81,7 @@ skeleton_bone-ELBOW_OFFSET = Sai số khuỷu tay
|
||||
reset-reset_all = Đặt lại tất cả bộ phận
|
||||
reset-full = Đặt lại
|
||||
reset-mounting = Đặt lại hướng gắn tracker
|
||||
reset-yaw = Reset Yaw
|
||||
|
||||
## Serial detection stuff
|
||||
|
||||
@@ -139,6 +144,11 @@ widget-imu_visualizer-rotation_raw = Gốc
|
||||
widget-imu_visualizer-rotation_preview = Qua xử lí
|
||||
widget-imu_visualizer-rotation_hide = Ẩn
|
||||
|
||||
## Widget: Skeleton Visualizer
|
||||
|
||||
widget-skeleton_visualizer-preview = Xem trước khung xương
|
||||
widget-skeleton_visualizer-hide = Ẩn
|
||||
|
||||
## Tracker status
|
||||
|
||||
tracker-status-none = Không có trạng thái
|
||||
@@ -147,6 +157,7 @@ tracker-status-error = Lỗi
|
||||
tracker-status-disconnected = Đã ngắt kết nối
|
||||
tracker-status-occluded = Nghẽn
|
||||
tracker-status-ok = Đã kết nối
|
||||
tracker-status-timed_out = Hết thời gian chờ
|
||||
|
||||
## Tracker status columns
|
||||
|
||||
@@ -164,10 +175,15 @@ tracker-table-column-url = Đường dẫn
|
||||
## Tracker rotation
|
||||
|
||||
tracker-rotation-front = Trước
|
||||
tracker-rotation-front_left = Phía trước-Bên trái
|
||||
tracker-rotation-front_right = Phía trước-Bên phải
|
||||
tracker-rotation-left = Trái
|
||||
tracker-rotation-right = Phải
|
||||
tracker-rotation-back = Sau
|
||||
tracker-rotation-back_left = Phía sau-Bên trái
|
||||
tracker-rotation-back_right = Phía sau-Bên phải
|
||||
tracker-rotation-custom = Tùy chọn
|
||||
tracker-rotation-overriden = (được ghi đè bởi reset hướng gắn tracker)
|
||||
|
||||
## Tracker information
|
||||
|
||||
@@ -231,6 +247,7 @@ tracker_selection_menu-RIGHT_UPPER_LEG = { -tracker_selection-part } bắp chân
|
||||
tracker_selection_menu-RIGHT_LOWER_LEG = { -tracker_selection-part } cẳng chân phải?
|
||||
tracker_selection_menu-RIGHT_FOOT = { -tracker_selection-part } bàn chân phải?
|
||||
tracker_selection_menu-RIGHT_CONTROLLER = { -tracker_selection-part } tay cầm bên phải?
|
||||
tracker_selection_menu-UPPER_CHEST = { -tracker_selection-part } ngực trên?
|
||||
tracker_selection_menu-CHEST = { -tracker_selection-part } ngực?
|
||||
tracker_selection_menu-WAIST = { -tracker_selection-part } eo?
|
||||
tracker_selection_menu-HIP = { -tracker_selection-part } hông?
|
||||
@@ -245,6 +262,11 @@ tracker_selection_menu-LEFT_CONTROLLER = { -tracker_selection-part } tay cầm b
|
||||
tracker_selection_menu-unassigned = Chưa gắn vị trí
|
||||
tracker_selection_menu-assigned = Đã gán vị trí
|
||||
tracker_selection_menu-dont_assign = Không gắn
|
||||
# This line cares about multilines.
|
||||
# <b>text</b> means that the text should be bold.
|
||||
tracker_selection_menu-neck_warning =
|
||||
<b>Cảnh báo:</b> Tracker ở cổ rất nguy hiểm và có thể gây tử vong nếu điều chỉnh quá chặt,
|
||||
Dây đeo có thể cắt lưu thông máu đến đầu của bạn!
|
||||
tracker_selection_menu-neck_warning-done = Tôi hiểu những rủi ro
|
||||
tracker_selection_menu-neck_warning-cancel = Hủy
|
||||
|
||||
@@ -265,6 +287,7 @@ settings-sidebar-osc_router = Router OSC
|
||||
settings-sidebar-osc_trackers = Trình theo dõi VRChat OSC
|
||||
settings-sidebar-utils = Công cụ
|
||||
settings-sidebar-serial = Cổng Serial
|
||||
settings-sidebar-appearance = Giao diện
|
||||
settings-sidebar-notifications = Thông báo
|
||||
|
||||
## SteamVR settings
|
||||
@@ -322,10 +345,26 @@ settings-general-fk_settings-leg_tweak-floor_clip = Ngăn xuyên sàn
|
||||
# since this largely prevents this it corrects for it hence skating correction (note this may be renamed to sliding correction)
|
||||
# definition - Guesses when each foot is in contact with the ground and uses that information to improve tracking
|
||||
settings-general-fk_settings-leg_tweak-skating_correction = Sửa trượt
|
||||
settings-general-fk_settings-leg_tweak-toe_snap = Đoán hướng xoay chân
|
||||
settings-general-fk_settings-leg_tweak-skating_correction-amount = Mức độ sửa
|
||||
settings-general-fk_settings-leg_tweak-skating_correction-description = Sửa trượt sẽ điều chỉnh nhằm giảm thiểu hiện tượng trượt băng nhưng có thể làm giảm độ chính xác trong một vài kiểu chuyển động nhất định. Khi bật tính năng này, vui lòng đảm bảo thực hiện thao tác đặt lại hoàn toàn và hiệu chỉnh lại trong trò chơi.
|
||||
settings-general-fk_settings-leg_tweak-floor_clip-description = Ngăn xuyên sàn có thể giảm hoặc loại bỏ khả năng tracker của bạn đi xuyên sàn nhà. Khi bật tính năng này, vui lòng đảm bảo thực hiện thao tác đặt lại hoàn toàn và hiệu chỉnh lại trong trò chơi.
|
||||
settings-general-fk_settings-leg_tweak-toe_snap-description = Đoán hướng xoay chân sẽ đoán hướng xoay của chân đồng thời khóa ngón chân của bạn vào mặt sàn bạn nếu bạn không sử dụng tracker cho chân.
|
||||
settings-general-fk_settings-leg_fk = Track chân
|
||||
settings-general-fk_settings-leg_fk-reset_mounting_feet-description = Đặt lại hướng gắn tracker bàn chân bằng cách nhón chân.
|
||||
settings-general-fk_settings-leg_fk-reset_mounting_feet = Đặt lại hướng gắn tracker bàn chân
|
||||
settings-general-fk_settings-arm_fk = Track cánh tay
|
||||
settings-general-fk_settings-arm_fk-description = Thay đổi cách cánh tay được track
|
||||
settings-general-fk_settings-arm_fk-force_arms = Lấy dữ liệu cánh tay từ kính
|
||||
settings-general-fk_settings-arm_fk-reset_mode-description = Thay đổi tư thế cánh tay để đặt lại hướng gắn tracker.
|
||||
settings-general-fk_settings-arm_fk-back = Khuỷu tay ra sau
|
||||
settings-general-fk_settings-arm_fk-back-description = Chế độ mặc định, với cánh tay trên trỏ về phía sau và cánh tay dưới hướng về phía trước.
|
||||
settings-general-fk_settings-arm_fk-tpose_up = T-pose
|
||||
settings-general-fk_settings-arm_fk-tpose_up-description = Hai tay của bạn sẽ hướng xuống ở hai bên khi đặt lại hoàn toàn, và đưa lên 90 độ sang hai bên khi đặt lại hướng gắn tracker.
|
||||
settings-general-fk_settings-arm_fk-tpose_down = T-pose (ngược lại)
|
||||
settings-general-fk_settings-arm_fk-tpose_down-description = Hai tay của bạn sẽ đưa lên 90 độ sang hai bên khi đặt lại hoàn toàn, và hai tay hướng xuống hai bên khi đặt lại hướng gắn tracker.
|
||||
settings-general-fk_settings-arm_fk-forward = Hai tay ra trước
|
||||
settings-general-fk_settings-arm_fk-forward-description = Hai cánh tay của bạn nâng lên 90 độ về phía trước. Hữu dụng cho việc VTubing.
|
||||
settings-general-fk_settings-skeleton_settings-description = Bật hoặc tắt các cài đặt về khung cơ thể. Các lựa chọn này nên được giữ bật
|
||||
settings-general-fk_settings-self_localization-title = Chế độ Mocap
|
||||
settings-general-fk_settings-vive_emulation-title = Giả lập tracker Vive
|
||||
@@ -353,6 +392,7 @@ settings-general-gesture_control-mountingResetTaps = Số lần chạm cho đặ
|
||||
|
||||
## Appearance settings
|
||||
|
||||
settings-interface-appearance = Giao diện
|
||||
settings-general-interface-dev_mode = Chế độ nhà phát triển
|
||||
settings-general-interface-dev_mode-description = Hữu dụng nếu cần thêm thông tin chi tiết của tracker hay can thiệp sâu hơn vào tracker
|
||||
settings-general-interface-dev_mode-label = Chế độ nhà phát triển
|
||||
@@ -360,6 +400,8 @@ settings-general-interface-theme = Màu giao diện
|
||||
settings-general-interface-lang = Thay đổi ngôn ngữ (Change language)
|
||||
settings-general-interface-lang-description = Đổi ngôn ngữ hiển thị (Change the default language you want to use)
|
||||
settings-general-interface-lang-placeholder = Chọn ngôn ngữ để sử dụng (Select the language to use)
|
||||
# Keep the font name untranslated
|
||||
settings-interface-appearance-font = Phông chữ cho GUI
|
||||
settings-interface-appearance-font-placeholder = Phông chữ mặc định
|
||||
settings-interface-appearance-font-os_font = Phông chữ hệ điều hành
|
||||
settings-interface-appearance-font-slime_font = Phông chữ mặc định
|
||||
@@ -447,6 +489,7 @@ settings-osc-vrchat-network-trackers-elbows = Khuỷu tay
|
||||
settings-osc-vmc-enable = Bật
|
||||
settings-osc-vmc-enable-description = Cho phép nhận và gửi dữ liệu OSC
|
||||
settings-osc-vmc-enable-label = Chuyển tiếp dữ liệu OSC
|
||||
settings-osc-vmc-vrm = Model VRM
|
||||
|
||||
## Setup/onboarding menu
|
||||
|
||||
@@ -564,6 +607,9 @@ onboarding-assign_trackers-next = Hoàn thành
|
||||
|
||||
## Tracker mounting method choose
|
||||
|
||||
# Italized text
|
||||
onboarding-choose_mounting-auto_mounting-label = Thử nghiệm
|
||||
onboarding-choose_mounting-manual_modal-cancel = Hủy
|
||||
|
||||
## Tracker manual mounting setup
|
||||
|
||||
@@ -596,6 +642,22 @@ onboarding-automatic_mounting-put_trackers_on-next = Tiếp tục
|
||||
|
||||
## Tracker proportions method choose
|
||||
|
||||
onboarding-choose_proportions-auto_proportions = Đo kích thước cơ thể tự động
|
||||
# Italized text
|
||||
onboarding-choose_proportions-auto_proportions-subtitle = Khuyến khích dùng
|
||||
onboarding-choose_proportions-auto_proportions-descriptionv3 =
|
||||
Tính năng này sẽ đoán tỷ lệ cơ thể của bạn bằng cách ghi lại một mẫu chuyển động của bạn và chuyển nó qua một thuật toán.
|
||||
|
||||
<b>Tính năng này sẽ yêu cầu headset của bạn (HMD) được kết nối với SlimeVR và đang nằm ở trên đầu của bạn!</b>
|
||||
onboarding-choose_proportions-manual_proportions = Đo kích thước cơ thể thủ công
|
||||
# Italized text
|
||||
onboarding-choose_proportions-manual_proportions-subtitle = Cho chính xác
|
||||
onboarding-choose_proportions-manual_proportions-description = Tính năng này sẽ cho phép bạn điều chỉnh tỉ lệ cơ thể của mình theo cách thủ công bằng cách chỉnh sửa các con số một cách trực tiếp
|
||||
onboarding-choose_proportions-export = Xuất tỉ lệ cơ thể
|
||||
onboarding-choose_proportions-import = Nhập tỉ lệ cơ thể
|
||||
onboarding-choose_proportions-import-success = Đã được nhập
|
||||
onboarding-choose_proportions-import-failed = Thất bại
|
||||
onboarding-choose_proportions-file_type = File tỉ lệ cơ thể
|
||||
|
||||
## Tracker manual proportions setup
|
||||
|
||||
@@ -615,16 +677,40 @@ onboarding-automatic_proportions-put_trackers_on-title = Đeo tracker lên ngư
|
||||
onboarding-automatic_proportions-put_trackers_on-description = Để đo kích thước cơ thể, SlimeVR sẽ sử dụng một thuật toán để dự đoán kích thước của các bộ phận, hãy đeo tracker theo đúng vị trí đã thiết lập như hình bên
|
||||
onboarding-automatic_proportions-put_trackers_on-next = Tiếp tục
|
||||
onboarding-automatic_proportions-requirements-title = Yêu cầu
|
||||
# Each line of text is a different list item
|
||||
onboarding-automatic_proportions-requirements-descriptionv2 =
|
||||
Bạn có ít nhất đủ tracker để theo dõi bàn chân của mình (thường là 5 tracker).
|
||||
Bạn đã bật tracker và headset và đang đeo chúng.
|
||||
Tracker và headset của bạn được kết nối với máy chủ SlimeVR và đang hoạt động bình thường (ví dụ: không bị lag, ngắt kết nối, v.v.).
|
||||
Headset của bạn đang báo cáo dữ liệu vị trí cho máy chủ SlimeVR (điều này thường có nghĩa là SteamVR đang chạy và kết nối với SlimeVR bằng driver SteamVR của SlimeVR).
|
||||
Tracking của bạn đang hoạt động và thể hiện chính xác các chuyển động của bạn (ví dụ: bạn đã thực hiện thiết đặt lại hoàn toàn và chúng di chuyển đúng hướng khi đá, cúi xuống, ngồi, v.v.).
|
||||
onboarding-automatic_proportions-requirements-next = Tôi đã đọc các yêu cầu
|
||||
onboarding-automatic_proportions-check_height-title = Kiểm tra chiều cao của bạn
|
||||
onboarding-automatic_proportions-check_height-description = Chúng tôi sử dụng chiều cao của bạn làm cơ sở cho các phép đo của chúng tôi bằng cách sử dụng chiều cao của headset (HMD) làm chiều cao ước tính thực tế của bạn, nhưng tốt hơn hết bạn nên tự kiểm tra xem chúng có đúng không!
|
||||
# All the text is in bold!
|
||||
onboarding-automatic_proportions-check_height-calculation_warning = Vui lòng nhấn nút trong khi đứng <u>thẳng</u> để tính chiều cao của bạn. Bạn có 3 giây sau khi nhấn nút!
|
||||
onboarding-automatic_proportions-check_height-fetch_height = Tôi đang đứng!
|
||||
# Context is that the height is unknown
|
||||
onboarding-automatic_proportions-check_height-unknown = Không rõ
|
||||
# Shows an element below it
|
||||
onboarding-automatic_proportions-check_height-hmd_height1 = Chiều cao của HMD là
|
||||
# Shows an element below it
|
||||
onboarding-automatic_proportions-check_height-height1 = vậy chiều cao thật của bạn là
|
||||
onboarding-automatic_proportions-check_height-next_step = Những chỉ số này là đúng
|
||||
onboarding-automatic_proportions-start_recording-title = Chuẩn bị đo
|
||||
onboarding-automatic_proportions-start_recording-description = Phần mềm sẽ đo một số chuyển động, cử chỉ cụ thể, hãy chuẩn bị cho việc di chuyển theo yêu cầu trong phần tiếp theo
|
||||
onboarding-automatic_proportions-start_recording-next = Bắt đầu
|
||||
onboarding-automatic_proportions-recording-title = REC
|
||||
onboarding-automatic_proportions-recording-description-p0 = Đang ghi...
|
||||
onboarding-automatic_proportions-recording-description-p1 = Thực hiện các thao tác sau:
|
||||
# Each line of text is a different list item
|
||||
onboarding-automatic_proportions-recording-steps =
|
||||
Đứng thẳng, xoay đầu một vòng tròn.
|
||||
Cong lưng về phía trước và ngồi xổm. Trong khi ngồi xổm, nhìn sang trái, sau đó sang phải.
|
||||
Xoay phần thân trên của bạn sang trái (ngược chiều kim đồng hồ), sau đó đưa tay xuống đất.
|
||||
Xoay phần thân trên của bạn sang phải (theo chiều kim đồng hồ), sau đó với tay xuống đất.
|
||||
Xoay hông của bạn theo chuyển động tròn như thể bạn đang xoay vòng hula.
|
||||
Nếu còn thời gian, bạn có thể lặp lại các bước này cho đến khi kết thúc.
|
||||
onboarding-automatic_proportions-recording-processing = Đang xử lí kết quả...
|
||||
# $time (Number) - Seconds left for the automatic calibration recording to finish (max 20)
|
||||
onboarding-automatic_proportions-recording-timer =
|
||||
@@ -640,12 +726,24 @@ onboarding-automatic_proportions-verify_results-redo = Thử lại
|
||||
onboarding-automatic_proportions-verify_results-confirm = Kết quả tương đối chính xác
|
||||
onboarding-automatic_proportions-done-title = Đã lưu chỉ số đo
|
||||
onboarding-automatic_proportions-done-description = Quá trình đo đã hoàn tất
|
||||
onboarding-automatic_proportions-error_modal =
|
||||
<b>Cảnh báo:</b> Một lỗi đã được tìm thấy trong khi ước tính tỷ lệ cơ thể!
|
||||
Vui lòng <docs>kiểm tra tài liệu</docs> hoặc tham gia <discord>Discord</discord> của chúng tôi để được trợ giúp ^_^
|
||||
onboarding-automatic_proportions-error_modal-confirm = Đã hiểu!
|
||||
|
||||
## Home
|
||||
|
||||
home-no_trackers = Không tìm thấy tracker / Tracker chưa được gán
|
||||
|
||||
## Trackers Still On notification
|
||||
|
||||
trackers_still_on-modal-title = Tracker vẫn còn bật
|
||||
trackers_still_on-modal-description =
|
||||
Vẫn còn một hoặc nhiều tracker vẫn đang bật.
|
||||
Bạn vẫn muốn thoát khỏi SlimeVR?
|
||||
trackers_still_on-modal-confirm = Thoát SlimeVR
|
||||
trackers_still_on-modal-cancel = Vui lòng đợi...
|
||||
|
||||
## Status system
|
||||
|
||||
status_system-StatusTrackerReset = Bạn nên thực hiện thiết lập lại toàn bộ vì một hoặc nhiều trình theo dõi không được điều chỉnh.
|
||||
|
||||
Reference in New Issue
Block a user